| MOQ: | 1000 chiếc |
| Giá: | 0.65 usd / pcs |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Pallet |
| Thời gian giao hàng: | 10-15 ngày |
| Phương thức thanh toán: | T/T,D/P,L/C,Western Union |
| năng lực cung cấp: | 100 tấn / tháng |
Chất lượng cao SK 34 Đồ gạch lửa hàm lượng nhôm Chất lửa lửa với nhiều kích thước cho lò lò lò sưởi Chimney và ngành công nghiệp lửa
Đồ gạch lửa cứng là các sản phẩm cứng lửa có hình dạng được sản xuất thông qua một quy trình chuyên biệt.Sau khi được hình thành dưới áp suất cao, gạch được nghiền tại nhiệt độ cao để đạt được tính toàn vẹn và ổn định cấu trúc.
Thông thường, hàm lượng nhôm (Al2O3) trong gạch này dao động từ 30% đến 90%, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng phản xạ của chúng.Độ tan lửa của gạch lửa thường nằm trong khoảng từ 1580 ° C đến 1850 ° C, phân loại chúng là vật liệu tan lửa ở nhiệt độ trung bình đến cao.
Về hiệu suất, gạch lửa chịu lửa thể hiện một số đặc điểm chính:
Chống nhiệt độ cao: Chúng duy trì sức mạnh cấu trúc và sự ổn định kích thước trong khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao trong thời gian dài.
Chống ăn mòn: Chúng rất chống lại sự tấn công của hóa chất từ vữa, khí và vật liệu nóng chảy.
Chống mài mòn: Chúng cung cấp độ bền tuyệt vời chống trầy mòn cơ học và xói mòn.
Chống sốc nhiệt: Chúng có thể chịu được sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng mà không bị nứt hoặc vỡ.
Các tính chất này làm cho gạch lửa là vật liệu lót lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nhiệt độ cao khác nhau, bao gồm lò luyện kim, lò nung, nồi hơi, lò đốt,và thiết bị xử lý nhiệtChức năng bảo vệ của các lò công nghiệp đảm bảo an toàn hoạt động, hiệu quả nhiệt và kéo dài tuổi thọ trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Tóm lại, với sự ổn định nhiệt độ đáng tin cậy, độ trơ hóa học và độ bền cơ học của chúng, gạch lửa chịu lửa đóng một vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp nhiệt độ cao,phục vụ như một vật liệu cơ bản cho hoạt động an toàn và hiệu quả của thiết bị nhiệt.
|
Mật độ khốig/cm3
|
2.1-2.15
|
|
Hình như có lỗ chân lông%
|
19-23
|
|
Sức mạnh nghiền lạnhMPa
|
≥ 35
|
|
Khả năng phản xạ°C
|
≥1710°C
|
|
Nhiệt độ làm mềm dưới tải°C
|
1370
|
|
- SiO2%
|
55 |
|
-Al2O3%
|
38-42%
|
|
-Fe2O3%
|
2.8 |
Ưu điểm: