| MOQ: | 1 tấn |
| Giá: | negotiable |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Bao 50kg + bao tấn |
| Thời gian giao hàng: | 15 ngày |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/P,T/T,Western Union |
| năng lực cung cấp: | 2000 tấn/tháng |
50% 60% 70% Al2O3 Alumina Calcined Bauxite Vật liệu thô cho các sản phẩm đúc
Mô tả:
Bauxite cũng được gọi là bauxite hoặc bauxite. Thành phần chính của nó là alumina, một loại alumina có chứa tạp chất và là một loại khoáng chất đất.màu nâu hoặc đỏ nhạt do sắt. mật độ 3,45g / cm3, độ cứng 1 ~ 3, mờ, sắc nét. Rất khó tan chảy. Không hòa tan trong nước, hòa tan trong axit sulfuric, dung dịch natri hydroxit.Nó chủ yếu được sử dụng cho việc nóng chảy nhôm và các vật liệu lửa.
Bauxit sưởi(nấm có chứa nhôm; bauxite) còn được gọi là bauxite hoặc quặng nhôm. Bauxite được sản xuất bằng cách đốt bauxite ở nhiệt độ cao.với mật độ 3.45 gram mỗi cm3 Sự đốt cháy có thể được thực hiện trong lò sưởi dọc, lò sưởi phản xạ hoặc lò sưởi xoay.Nhiệt độ đốt thường là từ 1450 đến 1600 độ CNhiệt độ đốt cụ thể nên được xác định theo loại bauxite. Các sản phẩm bauxite lửa là vật liệu cơ bản cho thiết bị nhiệt độ cao công nghiệp.Với đặc điểm chống nhiệt độ cao, chống ăn mòn, và chi phí vừa phải, chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp hóa học.nên chú ý đến các chỉ số chính như hàm lượng Al2O3, mật độ khối lượng và độ tan lửa, để phù hợp với các điều kiện làm việc cụ thể.
Chi tiết:
|
Thể loại |
Al2O3 % |
Fe2O3 % |
TIO2 % |
K2O+Na2O % |
CaO+MgO % |
Mật độ khối lượng g/cm3 |
|
50-60 |
50-60 |
≤3.0 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥2.45 |
|
60-70 |
60-70 |
≤3.0 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥2.65 |
|
75 |
75 phút |
≤3.0 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥2.70 |
|
80 |
80 phút |
≤3.0 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥2.80 |
|
85 |
85 phút |
≤2 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥ 3.00 |
|
86 |
86 phút |
≤2 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥ 3.10 |
|
87 |
87 phút |
≤2 |
≤4.0 |
≤0.3 |
≤0.5 |
≥ 3.20 |
|
88 |
88 phút |
≤1.8 |
≤4.0 |
≤0.25 |
≤0.5 |
≥ 3.25 |
|
90 |
90 phút |
≤1.8 |
≤4.0 |
≤0.25 |
≤0.5 |
≥ 3.30 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()